Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscription”

162 câu thật có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscription nghĩa là đăng ký. subscription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscription

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Answers and subscription payments must be enclosed in the same envelope.

    Từ trong câu: subscription, answer, payment, enclose, envelope

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But exposure must come sooner or later, and with it the beginning of the end of subscriptions.

    Từ trong câu: subscription, exposure, come, soon, late, begin, end

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must reply to the email to confirm your subscription.

    Từ trong câu: subscription, reply, email, confirm

    «Metasploit/Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130088 (bản sửa đổi 1901372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A survey of the subscription list for that winter shows that English pluck was getting aroused; the colony must be set upon its feet.

    Từ trong câu: subscription, pluck, survey, list, winter, show, get, arouse

    John Fiske, Old Virginia and Her Neighbours, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #56003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You see," he continued, "ours is a very extravagant church--I mean in good works--and our members must be looked to for large subscriptions.

    Từ trong câu: subscription, see, continue, ours, church, mean, good, work

    Amelia E. Barr, All the Days of My Life: An Autobiography The Red Leaves of a Human Heart. Nguồn: Project Gutenberg #35706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it must be done by subscription, by association, by co-operation, by a grand provincial Benevolent Agricultural, Anti-innovating Society."

    Từ trong câu: innovate, subscription, association, operation, grand, provincial, benevolent, agricultural

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • M. Littré then came generously to the aid of his spiritual father, and headed an annual subscription by which the adepts must provide for the wants of their pontiff.

    Từ trong câu: adept, be, come, generously, aid, spiritual, father, head

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subscription

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subscription rates182 lần
subscription lists64 lần
subscription list223 lần
annual subscription65 lần
voluntary subscription39 lần
yearly subscription36 lần
monthly subscription29 lần
subscription fees24 lần
soliciting subscription14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscription

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscription trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscription?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscription: Câu phủ định (21 câu), Câu bị động có by (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.