Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “subscription”

148 câu thật có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscription nghĩa là đăng ký. subscription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Subscription-based and advertisement-based models are examples of business models found both on- and off-line.

    Từ trong câu: subscription, base, advertisement, model, example, business, find, off

    «Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Business Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175666 (bản sửa đổi 4663659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other subscriptions came pouring in, and it was not long before everybody save Shylock had put his name down for something.

    Các lượt đăng ký khác đổ về và không lâu sau đó, ngoại trừ Shylock, tất cả mọi người đều ghi tên anh ấy vào danh sách đăng ký.

    Từ trong câu: subscription, come, pour, long, everybody, save, put, name

    John Kendrick Bangs, The Pursuit of the House-Boat Being Some Further Account of the Divers Doings of the Associated Shades, under the Leadership of Sherlock Holmes, Esq.. Nguồn: Project Gutenberg #16097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subscription

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subscription rates182 lần
  • subscription lists64 lần
  • subscription list223 lần
  • annual subscription65 lần
  • voluntary subscription39 lần
  • yearly subscription36 lần
  • monthly subscription29 lần
  • subscription fees24 lần
  • soliciting subscription14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscription

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscription trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscription?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscription: Câu phủ định (19 câu), Câu bị động có by (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.