Câu tiếng Anh có từ “subscription”
162 câu thật có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subscription nghĩa là đăng ký. subscription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment for consecutive issues of a newspaper or magazine for a given period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subscription
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Libraries frequently have subscriptions to various trade magazines that can provide information on occupations and industries.
Từ trong câu: subscription, library, frequently, various, trade, magazine, provide, information
«Find Employment/Find Prospects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82438 (bản sửa đổi 4014526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can manage the selection during their subscription period by swapping titles in and out.
Từ trong câu: swap, subscription, manage, selection, period, title, out
«Credo Reference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297446 (bản sửa đổi 10542877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In most countries, a Prime Video subscription can be paid for with debit and credit cards.
Từ trong câu: debit, country, prime, video, subscription, paid, credit, card
«Amazon Prime Video», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981293 (bản sửa đổi 10755426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One got the feeling that people were scared that with their single subscription I may get rich or Digital Goa could overnight grow into a big publication.
Từ trong câu: overnight, get, feel, people, scare, single, subscription, rich
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
People can now consume comics as completely paperless by having official website subscriptions, in some cases these comics can even be ‘living’ on the page.
Giờ đây, mọi người có thể xem truyện tranh hoàn toàn không cần giấy tờ bằng cách đăng ký trang web chính thức, trong một số trường hợp, những truyện tranh này thậm chí có thể 'sống' trên trang.
Từ trong câu: paperless, people, now, consume, comic, completely, official, website
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 3:Jenwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396164 (bản sửa đổi 4194655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subscription
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscription trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ subscription hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscription: Câu phủ định (21 câu), Câu bị động có by (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.