E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spaghetti”

63 câu thật có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spaghetti nghĩa là spaghetti ăn kèm sốt cà chua. spaghetti là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spaghetti served with a tomato sauce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spaghetti

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The word "spaghetti" in this sentence is what is known as a direct object.

    Từ trong câu: spaghetti, word, sentence, know, direct, object

    «Esperanto/Introducing yourself», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=779 (bản sửa đổi 4647911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Create a bridge made out of spaghetti that can hold a vast amount weight.

    Từ trong câu: spaghetti, create, bridge, make, out, hold, vast, amount

    «Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/spring2012/p3501jds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128949 (bản sửa đổi 2110681). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The spaghetti, though very good, was served in such large quantities that she was amazed.

    Từ trong câu: spaghetti, though, good, serve, large, quantity, amaze

    Carolyn Wells, Patty's Pleasure Trip. Nguồn: Project Gutenberg #56552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then Rachel wanted to demonstrate her new skills at eating spaghetti.

    Từ trong câu: spaghetti, want, demonstrate, new, skill, eat

    Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • At the time, spaghetti was rare in the United Kingdom.

    Từ trong câu: spaghetti, time, rare, unite, kingdom

    «Spaghetti-tree hoax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751529 (bản sửa đổi 10988574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It states that she ate “Ocean Spaghetti”, whatever that is.

    Từ trong câu: spaghetti, state, eat, ocean, whatever

    «A Guide to the GRE/Argument Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296253 (bản sửa đổi 3248444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Spaghetti is now most commonly available in lengths.

    Từ trong câu: spaghetti, now, commonly, available, length

    «Spaghetti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19931 (bản sửa đổi 10803473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is usually the cheese to go with Spaghetti and other typical Italian pasta, but it also has many other uses.

    Từ trong câu: spaghetti, usually, cheese, go, typical, pasta, many, use

    «Parmesan cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43158 (bản sửa đổi 10881758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Spaghetti and ravioli were enjoyed along with the red wine that flowed freely, while the orchestra played only Italian and "Jazz" pieces.

    Từ trong câu: spaghetti, enjoy, red, wine, flow, freely, orchestra, play

    Geneve L. A. Shaffer, The Log of the Empire State. Nguồn: Project Gutenberg #6747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned just in time to receive cherry pie, spaghetti and meat balls, butter, vegetable soup, and ice cream in his face.

    Từ trong câu: spaghetti, turn, time, receive, cherry, pie, meat, ball

    Richard Rein Smith, The angry house. Nguồn: Project Gutenberg #69211. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spaghetti

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spaghetti westerns8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaghetti

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaghetti trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spaghetti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaghetti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaghetti?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaghetti: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.