Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spaghetti”

63 câu thật có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spaghetti nghĩa là spaghetti ăn kèm sốt cà chua. spaghetti là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spaghetti served with a tomato sauce. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spaghetti

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "We will get," he laughed, "some spaghetti and I show you to eat.

    Từ trong câu: spaghetti, get, laugh, show, eat

    Wayne Whipple, Radio Boys Loyalty; Or, Bill Brown Listens In. Nguồn: Project Gutenberg #25753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt very pleasant and comfortable over his bottle of wine and his plate of spaghetti.

    Từ trong câu: spaghetti, feel, pleasant, comfortable, bottle, wine, plate

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And oh, I thought she could make the best spaghetti.

    Từ trong câu: spaghetti, think, make, best

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like sinuous coils of spaghetti, it looked, and also curiously like vast up-pointed girders of steel and iron.

    Từ trong câu: spaghetti, like, look, curiously, vast, up, point, steel

    George Henry Weiss, The Seed of the Toc-Toc Birds. Nguồn: Project Gutenberg #23831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll bet he left spaghetti land because he done a murder,” George commented, “a nasty looking rummy I call him.”

    Từ trong câu: spaghetti, bet, leave, land, because, murder, comment, nasty

    Wyndham Martyn, Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned just in time to receive cherry pie, spaghetti and meat balls, butter, vegetable soup, and ice cream in his face.

    Từ trong câu: spaghetti, turn, time, receive, cherry, pie, meat, ball

    Richard Rein Smith, The angry house. Nguồn: Project Gutenberg #69211. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He grew up selling spaghetti made by his father's pasta factory.

    Từ trong câu: pasta, spaghetti, grow, up, sell, make, factory

    «Dino De Laurentiis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271106 (bản sửa đổi 10717620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He remembered how his teachers said his classmates would think spaghetti grew on trees.

    Từ trong câu: classmate, remember, teacher, think, spaghetti, grow, tree

    «Spaghetti-tree hoax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751529 (bản sửa đổi 10988574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spaghetti

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spaghetti westerns8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaghetti

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaghetti trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spaghetti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaghetti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaghetti?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaghetti: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.