Câu tiếng Anh có từ “spaghetti”
63 câu thật có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaghetti nghĩa là spaghetti ăn kèm sốt cà chua. spaghetti là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spaghetti served with a tomato sauce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaghetti
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Create a bridge made out of spaghetti that can hold a vast amount weight.
Từ trong câu: spaghetti, create, bridge, make, out, hold, vast, amount
«Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/spring2012/p3501jds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=128949 (bản sửa đổi 2110681). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can combine chili, kidney beans, and spaghetti to make Cincinnati Chili.
Từ trong câu: spaghetti, combine, chili, kidney, bean, make
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 4440454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And oh, I thought she could make the best spaghetti.
Từ trong câu: spaghetti, think, make, best
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The goal of the Bridges project is to build a spaghetti bridge which can be loaded with as much weight as possible.
Từ trong câu: spaghetti, goal, bridge, project, build, load, much, weight
«Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/501 DAS/Week 0 (Sept. 12 - Sept. 18, 2011)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119774 (bản sửa đổi 2110649). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She had opened a can of baked beans and another of spaghetti, carefully following the directions on the cans as how to serve the contents.
Cô đã mở một lon đậu nướng và một lon mì spaghetti khác, cẩn thận làm theo hướng dẫn trên lon về cách thưởng thức món ăn.
Từ trong câu: spaghetti, open, bake, bean, another, carefully, follow, direction
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spaghetti
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spaghetti westerns | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaghetti
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaghetti trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaghetti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaghetti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaghetti?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaghetti: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.