Câu tiếng Anh có từ “spaghetti”
63 câu thật có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaghetti nghĩa là spaghetti ăn kèm sốt cà chua. spaghetti là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spaghetti served with a tomato sauce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaghetti
The results are often "spaghetti structures" of otherwise disconnected facts glued together only with prose.
Từ trong câu: spaghetti, disconnect, result, often, structure, otherwise, fact, together
«Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the wiring of the set spaghetti-covered flexible wire is used.
Từ trong câu: spaghetti, wire, set, cover, flexible, use
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Spaghetti-weary reader, wouldst take one penny-in-the-slot peep into the fair land of Bohemia?
Từ trong câu: spaghetti, weary, reader, take, penny, slot, peep, fair
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come on out with me and eat spaghetti on the pavement.
Từ trong câu: spaghetti, come, out, eat, pavement
Clemence Dane, First the Blade: A Comedy of Growth. Nguồn: Project Gutenberg #63501. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Followers of the Flying Spaghetti Monster are sometimes called Pastafarians.
Từ trong câu: spaghetti, follower, fly, monster, sometimes, call
«Flying Spaghetti Monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185107 (bản sửa đổi 10931870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was best known for her roles in Spaghetti Westerns.
Từ trong câu: spaghetti, best, know, role, western
«Elena Varzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461660 (bản sửa đổi 10758215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Flying Spaghetti Monster is the god of Pastafarianism.
Từ trong câu: spaghetti, fly, monster, god
«Flying Spaghetti Monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185107 (bản sửa đổi 10931870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was known for work in foreign Spaghetti Westerns.
Từ trong câu: spaghetti, know, work, foreign, western
«Thomas Hunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613447 (bản sửa đổi 10635267). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Twit feeds Mr. Twit worms in his spaghetti.
Từ trong câu: spaghetti, mr, feed, worm
«Children's Authors/Roald Dahl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220873 (bản sửa đổi 3769993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is considered a Spaghetti Western film.
Từ trong câu: spaghetti, consider, western, film
«For a Few Dollars More», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46347 (bản sửa đổi 10923466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spaghetti
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- spaghetti westerns8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaghetti
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaghetti trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaghetti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaghetti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaghetti?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaghetti: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.