Câu tiếng Anh có từ “spaghetti”
63 câu thật có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaghetti nghĩa là spaghetti ăn kèm sốt cà chua. spaghetti là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spaghetti served with a tomato sauce. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaghetti
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sarah Kenny, a university student, said she and two friends had eaten spaghetti bolognese that "tasted really weird".
Từ trong câu: spaghetti, university, student, friend, eat, taste, really, weird
«Sizzler salad bars shut after rat poison found in food», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34573 (bản sửa đổi 4826190). · English Wikinews · CC BY 2.5
She had opened a can of baked beans and another of spaghetti, carefully following the directions on the cans as how to serve the contents.
Cô đã mở một lon đậu nướng và một lon mì spaghetti khác, cẩn thận làm theo hướng dẫn trên lon về cách thưởng thức món ăn.
Từ trong câu: spaghetti, open, bake, bean, another, carefully, follow, direction
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spaghetti
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spaghetti westerns | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaghetti
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaghetti trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ spaghetti hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaghetti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaghetti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaghetti?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaghetti: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.