Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sock”

186 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sock

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

  • Mrs. Chugwater, Granny (Mrs. Clarke), looked every inch the part she had to play, and her recitation, "Socks," was very appropriate.

    Từ trong câu: granny, mr, look, every, inch, part, play, recitation

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “There is a story about a certain officer in the lifeguards who was very much grieved that his soldiers had lost a sock of his.

    Từ trong câu: lifeguard, story, certain, officer, much, grieve, soldier, lose

    Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It flew open, and there he stood in his dressing gown, with a big blue sock on one hand and a darning needle in the other.

    Từ trong câu: needle, fly, open, stand, dress, gown, big, blue

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When in the secrecy of his own room E. A. Partridge ventured to look inside he found his few books, a pair of "jumper" socks--and a lot of stones!

    Từ trong câu: jumper, room, venture, look, inside, find, book, pair

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There's the first field dressing, the loaf, your overcoat and spare shirt, pants, socks and vest.

    Từ trong câu: pants, first, field, dress, loaf, overcoat, spare, shirt

    Patrick, 1890?-1963 MacGill, The Brown Brethren. Nguồn: Project Gutenberg #54990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It consisting a white jerseys edged with scarlet, a red maple leaf on the breast and scarlet socks and knickers.

    Từ trong câu: scarlet, consist, white, jersey, edge, red, maple, leaf

    «1925 Great Britain–Czechoslovakia–Canada women's athletics match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116206 (bản sửa đổi 10949795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woollen sock73 lần
woolen sock37 lần
worsted sock44 lần
pairs of sock61 lần
knitting sock50 lần
knitted sock30 lần
yarn sock36 lần
darning sock18 lần
darned sock15 lần
knit sock25 lần
pair of sock157 lần
sock puppets11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.