Câu tiếng Anh có từ “shipment”
123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipment
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What is the maximum number of dishes the restaurant can make with the shipment?
Từ trong câu: shipment, maximum, number, dish, restaurant, make
«Algebra/Chapter 1/Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462013 (bản sửa đổi 4632204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through the transparent walls he could see the staff packing the records, crating them for shipment.
Từ trong câu: shipment, transparent, wall, see, staff, pack, record
Harry Harrison, Planet of the Damned. Nguồn: Project Gutenberg #21873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Swiping a shipment of odd animals and selling them to Yaco, that could be Bad News, in character.
Từ trong câu: shipment, odd, animal, sell, bad, news, character
James H. Schmitz, Lion Loose. Nguồn: Project Gutenberg #30493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prompt shipments can be made from our large stock of United States and exotic insects of all orders.
Từ trong câu: shipment, exotic, prompt, make, large, stock, unite, state
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 2, June 1919. Nguồn: Project Gutenberg #34094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that afternoon, as Injun and Whitey could not be with the shipment of ore, they did the next best thing.
Từ trong câu: shipment, afternoon, ore, next, best, thing
William S. Hart, The golden west boys, Injun and Whitey to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #16870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where you and your neighbors order together, goods can be packed separately and forwarded in one shipment, thus making the charges low.
Từ trong câu: shipment, neighbor, order, together, goods, pack, separately, forward
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can lead to discounting or even refusal of the shipment.
Từ trong câu: refusal, lead, discount, even, shipment
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every freight bill shows the rate at which the shipment is billed, and the total can be apportioned by weight on the same basis.
Từ trong câu: freight, total, basis, rate, shipment, weight, bill, every
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shipment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans shipment | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.