Câu tiếng Anh có từ “shipment”
123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These incidents have ranged from missing shipments of deadly viruses and bacteria to accidents in which lab workers have become infected.
Từ trong câu: shipment, incident, range, miss, deadly, virus, bacteria, accident
«Biohazard lab supervision an issue says US investigation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81757 (bản sửa đổi 2458698). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then the fragrance of oranges (we had with us a large shipment, which we had received as a gift of love), and now--ah!
Từ trong câu: shipment, fragrance, orange, large, receive, gift, love, now
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three times in the past year he reportedly had made valuable hauls of emeralds which were being taken out of the mine for shipment.
Từ trong câu: shipment, time, past, year, make, valuable, take, out
Don Palmer, Boy Scout Explorers at Emerald Valley. Nguồn: Project Gutenberg #63506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That big shipment to Buffalo, along with several others which were placed in the East with the market recovering, relieved the situation greatly.
Từ trong câu: relieved, shipment, big, several, other, place, east, market
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every freight bill shows the rate at which the shipment is billed, and the total can be apportioned by weight on the same basis.
Từ trong câu: freight, total, basis, rate, shipment, weight, bill, every
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These large storage vases had two handles and a pointed end, which made them ideal for storing during shipment.
Từ trong câu: vase, large, storage, handle, point, end, make, ideal
«The Roman Economy: Trade, Taxes, and Conquest», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng shipment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans shipment | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.