Câu tiếng Anh có từ “shipment”
123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Molly, I shall have to ask you not to get this shipment off to-day."
Từ trong câu: shipment, ask, get, off, day
Nell Speed, Molly Brown's College Friends. Nguồn: Project Gutenberg #36733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The city does not need shipments from Earth by then.
Từ trong câu: shipment, city, need, earth
«SpaceX Starship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805218 (bản sửa đổi 11009093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lobsters are not found naturally in the Pacific, but shipments of lobsters have been made from the Atlantic coast.
Từ trong câu: shipment, find, naturally, pacific, make, atlantic, coast
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that afternoon, as Injun and Whitey could not be with the shipment of ore, they did the next best thing.
Từ trong câu: shipment, afternoon, ore, next, best, thing
William S. Hart, The golden west boys, Injun and Whitey to the rescue. Nguồn: Project Gutenberg #16870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will ship wheat or flour from month to month, but such shipments will not be allowed except our supply warrants them.
Từ trong câu: shipment, ship, wheat, flour, month, allow, except, supply
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Correspondence had not been answered as promptly as it should have been, the necessary information regarding shipments being unavailable.
Từ trong câu: unavailable, correspondence, answer, promptly, necessary, information, regard, shipment
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shipment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans shipment | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.