Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipment”

123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To make these shipments, the company often gave away airline tickets to travelers willing to carry a suitcase of business documents.

    Từ trong câu: shipment, make, company, often, give, away, airline, ticket

    «DHL», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938110 (bản sửa đổi 10949583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were also tasked with making sure shipments of goods from the United States were getting through to markets in other countries.

    Từ trong câu: shipment, task, make, sure, goods, unite, state, get

    «United States Revenue Cutter Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=557058 (bản sửa đổi 10849171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An internal shipment record is created when products are sent across locations inside the company.

    Từ trong câu: internal, shipment, record, create, product, send, across, location

    «GNU Health/Stock Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288211 (bản sửa đổi 4425021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first of December, however, Thea received a note from Mrs. Harsanyi, asking her to call at the old studio, where she was packing their goods for shipment.

    Từ trong câu: goods, packing, shipment, first, december, however, receive, note

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These large storage vases had two handles and a pointed end, which made them ideal for storing during shipment.

    Từ trong câu: vase, large, storage, handle, point, end, make, ideal

    «The Roman Economy: Trade, Taxes, and Conquest», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng shipment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trans shipment18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.