Câu tiếng Anh có từ “shipment”
123 câu thật có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipment nghĩa là lô hàng. shipment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Is this just a record number of yours on this particular shipment?
Từ trong câu: shipment, record, number, particular
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is there a date of shipment which appears on this microfilm record?
Từ trong câu: shipment, date, appear, record
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Did your bank make a shipment of currency to the East, last week?"
Từ trong câu: currency, shipment, bank, make, east, last, week
Edward C. Taylor, Ted Strong's Motor Car Or, Fast and Furious. Nguồn: Project Gutenberg #13717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are we to deprive our nation of these prices, and of the freights which would attend the shipments to Europe?
Từ trong câu: freight, shipment, deprive, nation, price, attend
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shipment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trans shipment | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipment trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shipment hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipment: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.