Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scope”

307 câu thật có từ scope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scope nghĩa là phạm vi. scope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scope

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She would scarcely have survived her grief had not Chateaubriand's infirmities still given a scope to her existence.

    Từ trong câu: scope, survive, grief, scarcely, still, give, existence

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would carry us beyond the limits of our scope to attempt to trace the steps by which persecution is approaching.

    Từ trong câu: scope, persecution, carry, beyond, limit, attempt, trace, step

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lifting her reluctant eyes, there would be nothing human within the scope of view, save the form of this earthly saint!

    Từ trong câu: form, reluctant, lift, scope, eye, nothing, human, view

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, given the scope of the enterprise, the project would inevitably enhance teaching and stimulate research.

    Từ trong câu: enterprise, inevitably, thus, give, scope, project, enhance, teach

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Iter: Where Does the Path Lead?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481186 (bản sửa đổi 4618549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I think some kinds of sewing would be nice; but there’s no scope for imagination in patchwork.

    Từ trong câu: sew, think, kind, nice, scope, imagination

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No; it's very unlikely in an inexpensive rife of this sort that he would do anything other than roughly aline the scope with the rifle.

    Từ trong câu: inexpensive, rife, unlikely, sort, anything, roughly, scope

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, rather, the assertion of those ideals against the individuals who would narrow them down to their own petty scope.

    Từ trong câu: assertion, petty, rather, ideal, individual, narrow, down, scope

    Havelock Ellis, The New Spirit Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #55878. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wider scope125 lần
ample scope158 lần
lexical scope27 lần
economies of scope30 lần
thelma scope25 lần
beyond the scope427 lần
global scope51 lần
freer scope21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scope trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ scope hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scope: Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.