Câu tiếng Anh có từ “saloon”
176 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saloon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He moved from State to State until, finally left in poverty, he tended bar in a saloon.
Từ trong câu: saloon, move, state, until, finally, leave, poverty, tend
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the further end of the saloon the president, assisted by four secretaries, occupied a large platform.
Từ trong câu: saloon, assist, further, end, president, four, secretary, occupy
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three years later a noted cattle king of the Texas-Colorado trail entered a saloon in Denver to treat a party of friends.
Từ trong câu: saloon, year, late, note, cattle, king, trail, enter
John J. McLaurin, Sketches in Crude-oil Some accidents and incidents of the petroleum development in all parts of the globe. Nguồn: Project Gutenberg #53672. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were a free and easy set who made money and spent it without reserve, the saloons getting a large share of their earnings.
Từ trong câu: saloon, earnings, free, easy, set, make, money, spend
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The struggle was too intense to last long; but victory turned on Israel’s side, and many saloons were closed.
Từ trong câu: victory, struggle, intense, last, long, turn, side, many
Annie Wittenmyer, History of the Woman's Temperance Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #77878. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two men, whose reputations were rather notorious, but who, nevertheless, were well fitted for what they chose, started a saloon.
Từ trong câu: notorious, man, reputation, rather, nevertheless, well, fit, choose
Oscar Micheaux, The homesteader. Nguồn: Project Gutenberg #39238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saloon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.