Câu tiếng Anh có từ “saloon”
176 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saloon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When will we have representatives in Congress, lawmakers who will stand for the abolition of the saloon, and who will vote it out of existence?
Từ trong câu: lawmaker, representative, stand, saloon, vote, out, existence
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It’ll be because you was born to hang,” laughed the saloon-keeper.
Từ trong câu: laugh, bear, because, hang, saloon, keeper
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We allow you one hour for the performance of that duty; meantime we will amuse ourselves by a promenade in the saloon.”
Từ trong câu: promenade, allow, hour, performance, duty, meantime, amuse, ourselves
William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one sees it, and no one will know about it, the young man thinks when, covered by darkness, he sneaks into the saloon.
Từ trong câu: sneak, see, know, young, man, think, cover, darkness
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saloon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.