Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saloon”

215 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saloon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The locality, meanwhile, has been surrounded by saloons, and houses that are worse.

    Từ trong câu: saloon, meanwhile, surround, house, bad

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No saloons have been allowed in Falls Church since its incorporation as a town thirty years ago.

    Từ trong câu: saloon, allow, fall, church, since, town, thirty, year

    Charles Alexander Stewart, A Virginia Village. Nguồn: Project Gutenberg #30054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has built a saloon near an Arizona cattle town with money earned in her past life as a prostitute.

    Từ trong câu: saloon, build, near, cattle, town, money, earn, past

    «Johnny Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290844 (bản sửa đổi 10502955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The result of this decision is, that all the State dispensaries have been closed, and the saloons are now again openly conducting their business.

    Từ trong câu: dispensary, result, decision, state, close, saloon, now, again

    Fred A. McKenzie, Sober by Act of Parliament. Nguồn: Project Gutenberg #34563. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An avalanche of drinking-bars, toilet-saloons, restaurants, livery stables, and other catering concerns has invaded the ancient abodes of men who made Philippine history.

    Từ trong câu: toilet, cater, catering, drink, bar, saloon, restaurant, stable

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its politicians for half a century have graduated into public affairs through the common school of the saloon.

    Từ trong câu: politician, half, graduate, century, through, affair, saloon, public

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard saloon126 lần
saloon keeper227 lần
gambling saloon147 lần
dining saloon235 lần
drinking saloon183 lần
saloon keepers68 lần
gilded saloon77 lần
oyster saloon49 lần
spacious saloon54 lần
beer saloon71 lần
liquor saloon55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.