Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saloon”

215 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saloon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The saloon was empty; everybody would choose to be on deck on so fine a morning.

    Từ trong câu: saloon, empty, everybody, choose, deck, fine, morning

    William Clark Russell, Alone on a Wide Wide Sea, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #63386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frank dropped a word of this at the table, bolted his supper, and rode off to Sainte-Agnes, where there would be sympathetic discussion of Amédée’s case at Marcel’s saloon.

    Từ trong câu: saloon, sympathetic, frank, drop, word, table, supper, ride

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then some night he would fall in with a crowd at the saloon and begin to sing.

    Từ trong câu: crowd, night, fall, saloon, begin, sing

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not suit the stoves of our modem saloons.

    Từ trong câu: modem, suit, stove, saloon

    Thomas Love Peacock, Gryll Grange. Nguồn: Project Gutenberg #21514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should say that I would prefer a girl in tights from a saloon-stage to her indecency.

    Từ trong câu: tights, prefer, girl, saloon, stage

    Yoné Noguchi, The American Diary of a Japanese Girl. Nguồn: Project Gutenberg #63256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard saloon126 lần
saloon keeper227 lần
gambling saloon147 lần
dining saloon235 lần
drinking saloon183 lần
saloon keepers68 lần
gilded saloon77 lần
oyster saloon49 lần
spacious saloon54 lần
beer saloon71 lần
liquor saloon55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.