Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saloon”

215 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saloon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In saloons, people could meet to talk, have a drink, and gamble.

    Từ trong câu: saloon, people, meet, talk, drink

    «Casino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333023 (bản sửa đổi 10937409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This law said that saloons and bars could not do business in the city, and that people could not drink alcohol.

    Từ trong câu: saloon, law, bar, business, city, people, drink, alcohol

    «Boulder, Colorado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266147 (bản sửa đổi 10754921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Now,” I whispered, loudly, into the saloon--too loudly, perhaps, but I was afraid I couldn’t make a sound.

    Từ trong câu: afraid, perhaps, saloon, too, sound, loudly, now, whisper

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could be heard most often in saloons and brothels--nevertheless, they were beginning to move out of the Afro-American subculture and into the white society.

    Từ trong câu: subculture, hear, often, saloon, nevertheless, begin, move, out

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We are faced with actual conditions and no substitutes of better kept saloons or purer beverages can help very much.

    Từ trong câu: beverage, face, actual, condition, substitute, better, keep, saloon

    Henry T. Sell, Studies in the Life of the Christian: His Faith and His Service. Nguồn: Project Gutenberg #7338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was at the bottom of that part a door opening into my bathroom, which could be entered also directly from the saloon.

    Từ trong câu: enter, directly, bottom, part, door, open, bathroom, saloon

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard saloon126 lần
saloon keeper227 lần
gambling saloon147 lần
dining saloon235 lần
drinking saloon183 lần
saloon keepers68 lần
gilded saloon77 lần
oyster saloon49 lần
spacious saloon54 lần
beer saloon71 lần
liquor saloon55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.