Câu tiếng Anh có từ “saloon”
215 câu thật có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saloon nghĩa là quán rượu. saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saloon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Those on the saloon deck were closed by lever handles, but had no rubber.
Từ trong câu: saloon, lever, rubber, deck, close, handle
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The locality, meanwhile, has been surrounded by saloons, and houses that are worse.
Từ trong câu: saloon, meanwhile, surround, house, bad
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"We had not been at sea one day," says Mrs. Knapp, "before all the saloon occupants were charmed by this lovely young woman.
Từ trong câu: saloon, lovely, occupant, sea, day, mr, charm, young
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here the saloons, barbershops, restaurants and vaudeville shows are run by colored people, also the clubs and dance houses.
Từ trong câu: barbershop, saloon, restaurant, show, run, color, people, club
Oscar Micheaux, The Conquest: The Story of a Negro Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #39237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fellow’s rattlesnakes had been killed by the saloon keeper.
Từ trong câu: keeper, kill, saloon
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its place was taken by a German saloon, called a “Wein Stube,” in the face of the protests of every female lodger.
Từ trong câu: female, place, take, saloon, call, face, protest, every
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saloon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saloon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saloon trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ saloon hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saloon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saloon: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.