Câu tiếng Anh có từ “salad”
164 câu thật có từ salad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salad nghĩa là xà lách. salad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salad
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Salad dressing may be selected and added by the person eating the salad.
Từ trong câu: salad, dress, select, add, person, eat
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chopped celery, a little cold cooked meat or nuts may be added, when the molds are to be served as a salad.
Từ trong câu: salad, chop, little, cold, cook, meat, nut, add
S. T. Rorer, Ice Creams, Water Ices, Frozen Puddings Together with Refreshments for all Social Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #8501. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her husband, who loved her, thought: "Before you let your wife die, you must fetch her some of that corn salad, cost what it may."
Từ trong câu: salad, husband, love, think, let, wife, die, fetch
Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The salad may include raw red peppers, shallots, artichoke hearts and other seasonal raw vegetables.
Từ trong câu: pepper, salad, include, raw, red, heart, seasonal, vegetable
«Salade niçoise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546694 (bản sửa đổi 7654616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone has their own idea of what a serve of bread, pasta or salad may be.
Từ trong câu: pasta, salad, everyone, idea, serve, bread
«Healthy eating habits/Healthy Snacking on a Budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294833 (bản sửa đổi 2754267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Put a little boiling water in a salad-oil flask; so that the flask may be a quarter full, say.
Từ trong câu: flask, salad, put, little, boil, water, oil, quarter
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may have seen this effect in a bottle of salad dressing.
Từ trong câu: bottle, see, effect, salad, dress
«General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, may be the base of a salad accompanied with seafood, or it may be used to make Tabouleh.
Từ trong câu: seafood, case, base, salad, accompany, use, make
«Couscous», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266887 (bản sửa đổi 10977977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salad trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ salad hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salad: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.