Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salad”

164 câu thật có từ salad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salad nghĩa là xà lách. salad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salad

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are dates and banians, roses and pomegranates, salads and other vegetables, all growing in the greatest luxuriance.

    Từ trong câu: salad, date, rose, vegetable, grow, great

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common salad ingredients are tomato and parsley.

    Từ trong câu: salad, common, ingredient, tomato

    «Falafel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183054 (bản sửa đổi 10812545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just time for the cyclist to buzz down to the nearest town for some extra hors d'oeuvres, salad, and half a dozen old bottles.

    Từ trong câu: salad, buzz, cyclist, time, down, near, town, extra

    Charles Nordhoff, The Fledgling. Nguồn: Project Gutenberg #51559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She’s a health-food addict, too; makes the most exotic salads.”

    Từ trong câu: addict, health, food, make, exotic, salad

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lobster salad227 lần
potato salad97 lần
chicken salad97 lần
lettuce salad28 lần
salad bowl106 lần
tomato salad14 lần
celery salad11 lần
salad dressings10 lần
salad dressing71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salad trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ salad hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salad: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.