Câu tiếng Anh có từ “salad”
161 câu thật có từ salad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salad nghĩa là xà lách. salad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salad
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On another occasion he ate several cakes of bread and some salad which he had just before demanded of the cook.
Từ trong câu: salad, another, occasion, eat, several, cake, bread, demand
William A. Hammond, Sleep and Its Derangements. Nguồn: Project Gutenberg #43887. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, all through life, Love and Music glorify the Salad to which they lead.
Từ trong câu: glorify, salad, life, love, music, lead
Frank Boreham, Faces in the Fire, and Other Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #42105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, with some cheese and a salad and a bottle of old Tokay, of which I had two glasses, was my supper.
Từ trong câu: cheese, bottle, salad, old, glass, supper
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mixed with the fat which has fallen from our bird with roasting, it will make a most delicious sauce which will be as good a relish as a salad.'
Từ trong câu: sauce, mix, salad, fat, fall, bird, make, delicious
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Bob saluted them waving a thin wooden dish with tinned corners from which he had just emptied the delicatessen-shop potato salad.
Từ trong câu: delicatessen, wave, thin, wooden, dish, corner, empty, shop
Marion Ames Taggart, Six Girls and the Tea Room. Nguồn: Project Gutenberg #48389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salad trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ salad hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salad: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.