Câu tiếng Anh có từ “salad”
164 câu thật có từ salad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salad nghĩa là xà lách. salad là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salad
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Yes, sir,” said the child; “it cuts salad and the heads of flies.”
Từ trong câu: salad, yes, sir, child, cut, head, fly
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Go into the garden to get me something to make a salad of.
Từ trong câu: salad, go, garden, get, something, make
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But what toppings to you add to your thought salad?
Từ trong câu: salad, top, add, think
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Philosophy/Defined», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180819 (bản sửa đổi 4664498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you look at the salad, how do you know it is made with different kinds of vegetables?
Từ trong câu: salad, look, know, make, different, kind, vegetable
«Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes, I would like the chicken and a salad.
Từ trong câu: salad, chicken, yes, like
«French/Conversation/A1/Restaurant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331877 (bản sửa đổi 2831955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the mother and her children were left alone Elvira spread a clean cloth upon the table and placed upon it a dish of salad.
Từ trong câu: salad, mother, child, leave, alone, spread, clean, cloth
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some dishes use them like egg salad.
Từ trong câu: dish, salad, use, like, egg
«Boiled egg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269615 (bản sửa đổi 9675258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People grow them for eating, often in salad or sandwiches.
Từ trong câu: people, grow, often, eat, salad, sandwich
«Watercress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271407 (bản sửa đổi 10525079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salad trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ salad hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salad: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.