Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”
118 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconstruct
The boy, in reconstructing the cabin, had made loopholes on all four sides through which the weapons could be discharged.
Từ trong câu: reconstruct, discharge, cabin, boy, make, four, side, weapon
Roy Rockwood, Bomba the jungle boy. Nguồn: Project Gutenberg #70572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the aboriginal Australian individual family, with all its peculiarities and characteristic features, which must be reconstructed from the evidence.
Từ trong câu: reconstruct, aboriginal, individual, family, characteristic, feature, evidence
Bronislaw Malinowski, The Family among the Australian Aborigines, a Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #48865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Properly focused on the nerves of tongue, lips or larynx, it transmitted that data back to the neuronic brain, which then reconstructed it into speech.
Từ trong câu: reconstruct, properly, focus, nerve, tongue, lip, transmit, data
F. L. Wallace, Delay in Transit. Nguồn: Project Gutenberg #50998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rectangular palace surrounded formal gardens, the northern half of which have been reconstructed.
Từ trong câu: rectangular, palace, surround, formal, garden, northern, half, reconstruct
«Fishbourne Roman Palace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417545 (bản sửa đổi 10912758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Having obtained this mastery they reconstructed their native language and gave their country a medium by which her writers might express their thoughts and emotions.
Từ trong câu: emotion, language, give, native, think, express, thought, country
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the first an urban district council may, by means of a scheme, acquire, rearrange and reconstruct an area which has been proved to be insanitary.
Từ trong câu: rearrange, first, urban, district, council, mean, scheme, acquire
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconstruct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reconstruct proto8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.