Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”

128 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ reconstruct

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At the same time, we must be careful about how we reconstruct this development.

    Từ trong câu: reconstruct, time, careful, development

    «Introduction to Paleoanthropology/Primates/Humans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13265 (bản sửa đổi 4045146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reconstructed images then has to be displayed in rapid succession to imitate movement.

    Từ trong câu: reconstruct, image, display, rapid, succession, imitate, movement

    «Digital Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159604 (bản sửa đổi 3951500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Peelites resigned, and the cabinet had to be reconstructed.

    Từ trong câu: reconstruct, resign, cabinet

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the aboriginal Australian individual family, with all its peculiarities and characteristic features, which must be reconstructed from the evidence.

    Từ trong câu: reconstruct, aboriginal, individual, family, characteristic, feature, evidence

    Bronislaw Malinowski, The Family among the Australian Aborigines, a Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #48865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.