Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”
118 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconstruct
Does the storyteller allow you to reconstruct in detail what the scene looks like?
Từ trong câu: reconstruct, storyteller, allow, detail, scene, look, like
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Storytelling analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268141 (bản sửa đổi 2213133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can you reconstruct the thoughts that you had at the time you were in Washington?
Từ trong câu: reconstruct, think, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would not the best solution be to make of Eastern Galicia an autonomous province of the reconstructed Poland, guaranteeing to it its local privileges?
Từ trong câu: autonomous, best, solution, make, eastern, province, reconstruct, guarantee
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconstruct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reconstruct proto8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.