Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”
123 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconstruct
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How can we reconstruct the past without having any writing from that time period?
Từ trong câu: reconstruct, past, write, time, period
«Ancient History/Human Evolution/Human Origins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78589 (bản sửa đổi 4532992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What is the maximum frequency that can be perfectly reconstructed using this sampling rate?
Từ trong câu: reconstruct, maximum, frequency, perfectly, use, sample, rate
«A-level Physics (Advancing Physics)/Digitisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143384 (bản sửa đổi 3249545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How to reconstruct these industries and restore a portion of our ancient affluence?
Từ trong câu: reconstruct, industry, restore, portion, ancient
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What would it be right to include in a reconstructed Poland, if the great principle of nationality is to be respected?
Từ trong câu: reconstruct, right, include, great, principle, nationality, respect
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconstruct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reconstruct proto | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.