Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”
128 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconstruct
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"You might have reconstructed the control--yes, I, too, had thought of that.
Từ trong câu: reconstruct, control, yes, think
Charles Willard Diffin, Brood of the Dark Moon (A Sequel to "Dark Moon"). Nguồn: Project Gutenberg #32398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They might be disturbed only if they want to reconstruct the normal model based on spread data.
Từ trong câu: reconstruct, disturb, want, normal, model, base, spread, data
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Individuals may require processing time in order to reconstruct their identity and rebuild a stable sense of self.
Từ trong câu: reconstruct, individual, require, process, time, order, identity, rebuild
«Motivation and emotion/Book/2023/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298307 (bản sửa đổi 2755031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Having obtained this mastery they reconstructed their native language and gave their country a medium by which her writers might express their thoughts and emotions.
Từ trong câu: emotion, language, give, native, think, express, thought, country
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the first an urban district council may, by means of a scheme, acquire, rearrange and reconstruct an area which has been proved to be insanitary.
Từ trong câu: rearrange, first, urban, district, council, mean, scheme, acquire
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconstruct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reconstruct proto | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.