Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”
118 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconstruct
Individuals may require processing time in order to reconstruct their identity and rebuild a stable sense of self.
Từ trong câu: reconstruct, individual, require, process, time, order, identity, rebuild
«Motivation and emotion/Book/2023/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298307 (bản sửa đổi 2755031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, when reconstructing an earlier tradition, the critic should often favor the reading with the least amount of artificial internal structure.
Từ trong câu: reconstruct, therefore, early, tradition, critic, often, favor, read
«Patriarch Ages Curious Numerical Facts Response», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328204 (bản sửa đổi 2817132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fortunes built up in a year, have been knocked down in a month; again reconstructed, they have been yet more rapidly destroyed.
Từ trong câu: reconstruct, fortune, build, up, year, knock, down, month
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'In fact, my dear sir, I am engaged in a work of no less moment than that of reconstructing your family tree.'
Từ trong câu: reconstruct, fact, dear, sir, engage, work, less, moment
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is an attempt to reconstruct the life of three thousand years ago, not merely among the Phoenicians, but in many other countries.
Từ trong câu: reconstruct, attempt, life, thousand, year, ago, merely, among
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reconstruct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reconstruct proto8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.