Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “reconstruct”

118 câu thật có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconstruct nghĩa là xây dựng lại. reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The lame boy, going to them sometimes, fingered them, pondering, reconstructing for himself the fabric of Nat's adventures, his life.

    Từ trong câu: reconstruct, lame, boy, go, sometimes, finger, ponder, himself

    Mary Augusta, 1860- [Editor] Laselle, Short Stories of the New America Interpreting the America of this age to high school boys and girls. Nguồn: Project Gutenberg #37432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we know, to correct a model means to reconstruct everything from scratch, using or not components from the old model.

    Từ trong câu: scratch, reconstruct, component, know, correct, model, mean, everything

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Both the original dam and the reconstructed one were built of earth only, with no heart wall and rip-rapped only, on the slopes.

    Từ trong câu: rap, reconstruct, rip, original, dam, build, earth, heart

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They stand in need of repeated repairing, and it is computed that they are completely reconstructed in the course of every four or five years.

    Từ trong câu: repeat, reconstruct, repair, compute, completely, stand, need, course

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then in face of an enemy hardly more than a bow-shot distant he not only reorganises his troops but reconstructs his dispositions!

    Từ trong câu: distant, reorganise, bow, disposition, reconstruct, hardly, troop, face

    Basil Henry, Sir Liddell Hart, A greater than Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #77699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having obtained this mastery they reconstructed their native language and gave their country a medium by which her writers might express their thoughts and emotions.

    Từ trong câu: emotion, language, give, native, think, express, thought, country

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reconstruct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • reconstruct proto8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconstruct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconstruct trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ reconstruct hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconstruct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconstruct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconstruct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconstruct: Câu phủ định (18 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.