Câu tiếng Anh có từ “receipt”
173 câu thật có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receipt nghĩa là biên lai. receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receipt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This makes the cash receipts and cash payments journal essential for reconciliation.
Từ trong câu: receipt, make, cash, payment, journal, essential, reconciliation
«Accountancy/Books of Prime Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71095 (bản sửa đổi 4059079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few such receipts appear in this book as they illustrate his meticulous attention to detail.
Từ trong câu: meticulous, receipt, appear, book, illustrate, attention, detail
Effendi Shoghi, The Unfolding Destiny of the British Bahá'í Community : the Messages from the Guardian of the Bahá'í Faith to the Bahá'ís of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #19297. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After the receipt of her second remittance, Edna and her party had taken the best apartments in the hotel.
Sau khi nhận được khoản tiền chuyển thứ hai, Edna và nhóm của cô đã thuê những căn hộ tốt nhất trong khách sạn.
Từ trong câu: remittance, receipt, second, party, take, best, apartment, hotel
Frank R. Stockton, The Adventures of Captain Horn. Nguồn: Project Gutenberg #12190. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Experiments show that the interest of an inquirer wanes rapidly after the receipt of the first response.
Từ trong câu: wane, experiment, show, interest, rapidly, receipt, first, response
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He patronised Taglioni and Elssler, and was always ready to make up any deficit in the box-office receipts.
Từ trong câu: patronise, deficit, always, ready, make, up, box, office
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Consignments ordered forward by rail must, however, be despatched wholly, or at any rate in part, on day of receipt.
Từ trong câu: consignment, order, forward, rail, however, wholly, rate, part
Edwin A. Pratt, British Canals: Is their resuscitation practicable?. Nguồn: Project Gutenberg #47435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng receipt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receipt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receipt trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receipt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receipt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receipt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receipt: Tương lai với will (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.