Câu tiếng Anh có từ “receipt”
208 câu thật có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receipt nghĩa là biên lai. receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receipt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If the large class of steamers can not live on their own receipts, much less can the small.
Từ trong câu: receipt, large, class, live, much, less, small
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the foregoing considerations it is palpable that fast ocean steamers can not live on their own receipts.
Từ trong câu: receipt, consideration, fast, ocean, live
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can imagine what form of newspaper comment will appear on receipt of the latest piece of intelligence.
Từ trong câu: receipt, imagine, form, newspaper, comment, appear, late, piece
«The Rowers of Vanity Fair/Johnstone BC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145385 (bản sửa đổi 3377031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Can you give me a receipt?”
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had made up my mind not to give it till my master went somewhere, as I could not guess how its receipt would affect Catherine.
Từ trong câu: receipt, affect, make, up, mind, give, till, master
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll give you the money now, and you can give me a receipt for it that I can show the Committee.
Từ trong câu: committee, receipt, money, give, now, show
Maysel Jenkinson, Beyond the hills. Nguồn: Project Gutenberg #76628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While on the subject of education, we may acknowledge the receipt of several educational works, which we can only notice with great brevity.
Từ trong câu: brevity, subject, education, acknowledge, receipt, several, educational, work
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 111, December 13, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #39393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng receipt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receipt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receipt trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receipt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receipt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receipt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receipt: Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.