Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “receipt”

206 câu thật có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: receipt nghĩa là biên lai. receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ receipt

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "To think that my mind should have run off from the pudding-receipt to that letter of poor Mr. Edmund's!

    Từ trong câu: receipt, pudding, think, mind, run, off, letter, poor

    Henry, Mrs. Wood, Bessy Rane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The strength of guano is also so varied, that we should feel very cautious in using it according to the above receipt.

    Từ trong câu: receipt, strength, varied, feel, cautious, use, accord, above

    Samuel Browne Parsons, Parsons on the Rose A Treatise on the Propagation, Culture and History of the Rose. Nguồn: Project Gutenberg #48186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to me a proof of the old lady’s determination to have nothing to do with me that she should never have sent me a receipt for my three months’ rent.

    Từ trong câu: receipt, determination, seem, proof, old, nothing, never, send

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a cut is sent out--to the printer, the publisher, or a customer--a receipt should be obtained.

    Từ trong câu: printer, cut, send, out, publisher, customer, receipt, obtain

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The general shop floor staff should only be able to sell items and print out receipts.

    Từ trong câu: general, shop, floor, staff, able, sell, item, print

    «A-level Computing/AQA/The Computing Practical Project/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367656 (bản sửa đổi 4484885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng receipt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
postpaid on receipt348 lần
receipt of price866 lần
acknowledge the receipt174 lần
acknowledging the receipt65 lần
prepaid on receipt40 lần
gross receipt58 lần
mexico on receipt72 lần
acknowledged the receipt73 lần
receipt of messages54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ receipt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receipt trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ receipt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receipt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receipt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receipt: Tương lai với will (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.