Câu tiếng Anh có từ “receipt”
200 câu thật có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: receipt nghĩa là biên lai. receipt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of receiving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ receipt
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Would you please be so kind as to acknowledge receipt of this letter.
Từ trong câu: receipt, please, kind, acknowledge, letter
«Introduction to Business English/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362017 (bản sửa đổi 4059417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would not write yesterday, that I might acknowledge the receipt of the parcel to-day.
Từ trong câu: receipt, parcel, write, yesterday, acknowledge, day
Amelia Opie, Memorials of the Life of Amelia Opie Selected and Arranged from her Letters, Diaries, and other Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #47595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had made up my mind not to give it till my master went somewhere, as I could not guess how its receipt would affect Catherine.
Từ trong câu: receipt, affect, make, up, mind, give, till, master
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A jeweler who delivers a valuable piece of jewelry would be justified in demanding a receipt, but this would be unnecessary for a grocer.
Từ trong câu: jeweler, deliver, valuable, piece, jewelry, justify, demand, receipt
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I told him to have the gig manned and I would go on shore with Colonel Royal, and get a receipt from Governor Marshall for my late cargo.
Từ trong câu: gig, tell, man, go, shore, royal, get, receipt
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng receipt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ receipt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ receipt trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ receipt hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ receipt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ receipt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ receipt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ receipt: Tương lai với will (27 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.