Câu tiếng Anh có từ “reassure”
216 câu thật có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reassure nghĩa là trấn an. reassure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reassure
Danh sách câu dẫn chứng (216 câu)
"Oh, it won't be very long to wait for spring, and then they will be sure to come," she said in a reassuring voice.
Từ trong câu: will, wait, very, spring, voice, long, then, reassure
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reply came from the angry officer of the other vessel in a torrent of language reassuring as to her safety, but venomously strong.
Từ trong câu: venomously, reply, come, angry, officer, vessel, language, reassure
Ernest Glanville, The Golden Rock. Nguồn: Project Gutenberg #36600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has experienced much anxiety; but she is now at length a little reassured, having sent her secretary away in order that nothing may happen unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, experience, much, anxiety, now, length, little, reassure
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We stand before the newly unfolded spectacle of suffering, silenced; with faith not scientifically reassured but still holding fast certain other clues of conviction.
Từ trong câu: scientifically, stand, newly, unfold, spectacle, suffer, silence, faith
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From this bewildering opportunity Mrs. Bread at first recoiled; but finally, yielding to Newman’s gentle, reassuring push, she wandered off into the dusk with her tremulous taper.
Từ trong câu: yielding, yield, finally, opportunity, mrs, bread, first, gentle
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time to time she caught the flicker of a candle through the crack of a shutter—this was light and life; there were people there, and it reassured her.
Từ trong câu: flicker, time, catch, candle, crack, light, life, people
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reassure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassure trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reassure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassure: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.