Câu tiếng Anh có từ “rape”
137 câu thật có từ rape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rape nghĩa là hiếp dâm. rape là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rape
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The effects of rape, for which the drug is reportedly used, can last a lifetime.
Từ trong câu: rape, effect, drug, use, last, lifetime
«"Metric tonne" of date rape drug was bound for US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42233 (bản sửa đổi 2514293). · English Wikinews · CC BY 2.5
The only crimes that can be punishable for life involve massive murders, rapes, and terrorism.
Từ trong câu: rape, crime, life, involve, massive, murder, terrorism
«Comparative law and justice/South Africa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86176 (bản sửa đổi 2295602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Still in many countries even after rape can take place a person would be forced to give birth.
Từ trong câu: rape, still, many, country, even, take, place, person
«Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"No," replied Sueh Fung, "for he cannot be a sage who wastes even a leaf of the rape.
Từ trong câu: rape, reply, can, sage, waste, even, leaf
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then will it be seen that men commit murder, perpetrate rape, and apply the torch because they cannot help it.
Từ trong câu: rape, see, man, commit, murder, apply, torch, because
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rape can cause difficulties during the pregnancy, and afterwards.
Từ trong câu: pregnancy, rape, cause, difficulty, afterward
«Pregnancy from rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1072974 (bản sửa đổi 10935691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Calling a rape crisis center or hotline can help a victim find help.
Từ trong câu: hotline, call, rape, crisis, center, help, victim, find
«Rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15254 (bản sửa đổi 11009790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A single act of rape can shatter an entire community.
Từ trong câu: shatter, single, act, rape, entire, community
«Comparative law and justice/Democratic Republic of the Congo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86165 (bản sửa đổi 2721313). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rape trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ rape hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rape gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rape: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.