Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rape”

137 câu thật có từ rape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rape nghĩa là hiếp dâm. rape là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: Eurasian plant cultivated for its seed and as a forage crop. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One form of sexual abuse, rape, is far more pervasive than many people realize.

    Từ trong câu: rape, pervasive, form, sexual, abuse, far, many, people

    «Introduction to Sociology/Sexuality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26044 (bản sửa đổi 4198376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The attempt to ravish is not punished as a rape.

    Từ trong câu: rape, attempt, ravish, punish

    Adam Smith, The Essays of Adam Smith. Nguồn: Project Gutenberg #58559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Proportionally more violent rapes are likely to be reported. .

    Từ trong câu: proportionally, violent, rape, likely, report

    «Feminism/Rape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46095 (bản sửa đổi 2981732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sexual preoccupation is evident in reoccurring sexual and rape fantasies.

    Từ trong câu: preoccupation, sexual, evident, rape, fantasy

    «Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, it is necessary to demystify the motivational aspects of rape.

    Vì vậy, cần phải làm sáng tỏ khía cạnh động cơ của hành vi hiếp dâm.

    Từ trong câu: demystify, therefore, necessary, aspect, rape

    «Motivation and emotion/Book/2015/Rape motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202307 (bản sửa đổi 2192668). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • statutory rape24 lần
  • rape of lucrece18 lần
  • rape of proserpine18 lần
  • marital rape15 lần
  • rape of europa15 lần
  • spousal rape10 lần
  • gang rape54 lần
  • murders rape19 lần
  • rape incest10 lần
  • rape arson9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rape trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ rape hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rape gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rape: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.