Câu tiếng Anh có từ “rape”
137 câu thật có từ rape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rape nghĩa là hiếp dâm. rape là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rape
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most magnificent of these is a sarcophagus in Parian marble representing the Rape of Proserpine.
Từ trong câu: rape, magnificent, marble, represent
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most remarkable reference to these annotations is to be found in the "Rape of Lucrece."
Từ trong câu: rape, remarkable, reference, find
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most violent crimes found are carjacking, robbery, rape, and home invasion.
Từ trong câu: rape, violent, crime, find, robbery, home, invasion
«Comparative law and justice/Rwanda (draft)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64314 (bản sửa đổi 2643695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A woman-psychologist provokes involuntarily of a rapist to rape due to the fact that the woman-psychologist has the highest degree of sexuality.
Từ trong câu: involuntarily, woman, psychologist, provoke, rape, due, fact, high
«Interesting social sciences/The law as science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378026 (bản sửa đổi 4114730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not respect them and thought that those who committed outrages like murder, theft, and rape deserved the worst punishment possible.
Từ trong câu: outrage, respect, think, commit, like, murder, theft, rape
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rape trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ rape hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rape gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rape: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.