Câu tiếng Anh có từ “rag”
245 câu thật có từ rag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rag nghĩa là giẻ rách. rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rag
Danh sách câu dẫn chứng (245 câu)
The white parchment looked uncanny and ghost-like fluttering in the wind; no doubt the nor'-wester would soon tear it to rags.
Từ trong câu: uncanny, white, look, ghost, like, wind, doubt, soon
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Beau Brocade: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, I cannot but think," retorted he of the wistful countenance, "that Guy Faux, that poor fluttering annual scare-crow of straw and rags, is an ill-used gentleman.
Từ trong câu: wistful, can, think, guy, poor, annual, scare, crow
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I made a huge armful of cloaks and blankets, snapped up every rag with all the haste of a marauding party, and moved toward the door, tottering under the encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, armful, make, huge, cloak, blanket, snap, up
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then proceeded to tell me what a constant customer she had been in former days, and how her contributions had varied from woollen rags one week to valuable jewellery another.
Từ trong câu: jewellery, proceed, tell, constant, customer, former, day, contribution
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In either case the process is certainly an improvement over the old plan of leaving the rags to decay in a cellar to expedite the removal of the glutinous matter from them.
Từ trong câu: expedite, either, case, process, certainly, improvement, old, plan
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rag trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ rag hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rag: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.