Câu tiếng Anh có từ “radius”
120 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radius
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This time I found myself in Canonbury, a district within the radius I had previously explored.
Từ trong câu: radius, time, find, myself, district, previously, explore
Israel Zangwill, The Old Maids' Club. Nguồn: Project Gutenberg #45623. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They paid an annual tribute and were given a monopoly of weaving cloth within a radius of several miles.
Từ trong câu: radius, paid, annual, give, monopoly, weave, cloth, several
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He left the shadow and stepped into the radius of the light, and then heard a sentence spoken quite distinctly.
Từ trong câu: radius, leave, shadow, step, light, hear, sentence, speak
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By her beauty and intelligence and magnetism she weaved a spell on well nigh all who came within her radius.
Từ trong câu: radius, beauty, intelligence, magnetism, weave, spell, well, nigh
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the central angle corresponding to the arc on the surface, he calculated the radius and hence the circumference of the earth.
Từ trong câu: arc, radius, central, angle, correspond, surface, calculate, hence
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just as I got out of the radius of the automobile lights I fell over a stump on the edge of the embankment.
Từ trong câu: fall, radius, light, over, just, get, edge, automobile
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radius
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.