Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radius”

120 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radius

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Within a radius of five miles there are, as you see, only a very few scattered dwellings.

    Từ trong câu: radius, five, mile, see, scatter

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are things that lie without the radius of commerce and competition, and this is surely one of them.

    Từ trong câu: radius, thing, lie, commerce, competition, surely

    Hannah Lynch, Toledo, the Story of an Old Spanish Capital. Nguồn: Project Gutenberg #46301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was found that there were seventeen children within a radius of five miles, and the subject of starting a school was discussed.

    Từ trong câu: radius, find, seventeen, child, five, mile, subject, start

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no displacement and only slight fragmentation, so that the bullet must have almost succeeded in making a punctured wound in the radius.

    Từ trong câu: fragmentation, radius, displacement, slight, bullet, almost, succeed, make

    Clyde S. Ford, Gunshot Roentgenograms. Nguồn: Project Gutenberg #48341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radius

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cylinder of radius1.821 lần
radius cm1.654 lần
disk's radius561 lần
capactitor of radius474 lần
sphere of radius667 lần
orbital radius439 lần
radius meters496 lần
meters radius495 lần
coil of radius494 lần
loop of radius423 lần
circle of radius946 lần
arc with radius346 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.