E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radius”

110 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is true for all constructed circles because each will have π in its radius.

    Từ trong câu: radius, true, construct, circle, because

    «Ideas in Geometry/Constructible Polygons and Impossibilities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103538 (bản sửa đổi 2389285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will reduce the radius of the blurring, and increase the resolution that can be achieved.

    Từ trong câu: radius, blur, reduce, increase, resolution, achieve

    «Eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3743 (bản sửa đổi 11008096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can then change the radius that your curve guide will affect.

    Từ trong câu: radius, change, curve, guide, affect

    «Blender 3D: Noob to Pro/Furry 2.40», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43892 (bản sửa đổi 2389176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First, at the intersection of Broadway, Eighth avenue, and Fifty-ninth street we will have the Circle, with a radius of two hundred and sixteen feet.

    Từ trong câu: intersection, first, avenue, fifty, street, circle, radius, hundred

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radius

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cylinder of radius1.821 lần
  • radius cm1.654 lần
  • disk's radius561 lần
  • capactitor of radius474 lần
  • sphere of radius667 lần
  • orbital radius439 lần
  • radius meters496 lần
  • meters radius495 lần
  • coil of radius494 lần
  • loop of radius423 lần
  • circle of radius946 lần
  • arc with radius346 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.