E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radius”

110 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radius

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is nothing more than a large sphere with a radius that is large enough.

    Từ trong câu: radius, nothing, large, sphere, enough

    «AR VR in primary schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282888 (bản sửa đổi 2593552). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Those who knew of the Fernald boys' endeavor (and who in that friendly radius did not?) looked at them eagerly.

    Từ trong câu: radius, know, boy, endeavor, friendly, look, eagerly

    Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heavy brachial fascia materially contributes to the support of the radius, and in cases where swelling is marked, crepitation may not be readily detected.

    Từ trong câu: radius, heavy, contribute, support, case, swell, mark, readily

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radius

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cylinder of radius1.821 lần
radius cm1.654 lần
disk's radius561 lần
capactitor of radius474 lần
sphere of radius667 lần
orbital radius439 lần
radius meters496 lần
meters radius495 lần
coil of radius494 lần
loop of radius423 lần
circle of radius946 lần
arc with radius346 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.