Câu tiếng Anh có từ “radius”
110 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radius
This parameter simply refers to the radius of the star, in kilometers.
Từ trong câu: radius, parameter, simply, refer, star, kilometer
«Celestia/Tutorials/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415772 (bản sửa đổi 4525121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes; and in the same angular relationship to a radii through the center of the head.
Từ trong câu: radius, yes, angular, relationship, center, head
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By her beauty and intelligence and magnetism she weaved a spell on well nigh all who came within her radius.
Từ trong câu: radius, beauty, intelligence, magnetism, weave, spell, well, nigh
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oblique views of the radius may be helpful.
Từ trong câu: oblique, view, radius, helpful
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/Pediatric Elbow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39612 (bản sửa đổi 3247069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radius
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.