Câu tiếng Anh có từ “radius”
110 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radius
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Only that far cycle whose ever-widening circuit merges eternal radii can fully compass the puissance of human action.
Từ trong câu: merge, radius, far, cycle, ever, widen, circuit, eternal
Levi Jackson Hamilton, Oswald Langdon or, Pierre and Paul Lanier. A Romance of 1894-1898. Nguồn: Project Gutenberg #22221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The radius, therefore, in its pronation, describes half a cone, the base of which is below, and the hand follows the radius.
Từ trong câu: cone, radius, therefore, describe, half, base, below, hand
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, thirdly, the spaces between the radii and the plates on which the alæ rest, being solidly filled up.
Từ trong câu: thirdly, space, radius, plate, rest, fill, up
Charles Darwin, A Monograph on the Sub-class Cirripedia (Volume 2 of 2) The Balanidæ, (or Sessile Cirripedes); the Verrucidæ, etc., etc.. Nguồn: Project Gutenberg #46408. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because circles can be described by their radius, which is a line segment, sometimes Bohr's model of the atom is described as one-dimensional.
Bởi vì các vòng tròn có thể được mô tả bằng bán kính của chúng, tức là một đoạn thẳng, nên đôi khi mô hình nguyên tử của Bohr được mô tả là một chiều.
Từ trong câu: atom, dimensional, radius, segment, because, circle, describe, line
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng radius
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.