Câu tiếng Anh có từ “radius”
120 câu thật có từ radius hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radius nghĩa là bán kính. radius là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the length of a line segment between the center and circumference of a circle or sphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radius
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Molly was nodding over her beads, in the comfortable radius made by the blazing logs; no one else was present but a young peon.
Từ trong câu: radius, comfortable, make, log, else, present, young
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A glance about me disclosed the fact that no other living thing was standing up within a radius of five hundred yards.
Từ trong câu: glance, radius, fact, live, thing, stand, up, five
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radius
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radius
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radius trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ radius hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radius xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radius gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radius?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radius: can và could (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.