Câu tiếng Anh có từ “qualm”
77 câu thật có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualm nghĩa là băn khoăn. qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualm
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
What he had felt earlier in the day had been a mere trifling qualm.
Từ trong câu: qualm, mere, feel, early, day
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the guests began to fear they had been poisoned; even the boldest felt qualms.
Từ trong câu: qualm, guest, begin, fear, poison, even, feel
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 390, September 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had done this--she who could not pass him on the stairs without a qualm.
Từ trong câu: qualm, pass, stair
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had spoken confidently to the man but now a qualm of doubt came over her.
Cô đã nói chuyện một cách tự tin với người đàn ông đó nhưng bây giờ một nỗi lo lắng tràn ngập trong cô.
Từ trong câu: qualm, speak, confidently, man, now, doubt, come
Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was when she asked that question that Mr Ferguson had been made aware of that curious qualm.
Từ trong câu: qualm, ask, question, mr, make, aware, curious
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Too many men had told her that she was essential to their happiness to permit qualms on this score.
Từ trong câu: qualm, many, man, tell, essential, happiness, permit, score
Edward Payson Roe, A Young Girl's Wooing. Nguồn: Project Gutenberg #12876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the first peculiarity I had mentioned which I had not myself observed, and a scientific qualm came over my conscience.
Từ trong câu: qualm, first, mention, myself, observe, scientific, come, conscience
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, partly from a qualm of conscience, I finally put them all into the water again, and saw them swim away as if nothing had happened.
Từ trong câu: qualm, partly, conscience, finally, put, water, again, saw
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With a frightful qualm, I turned, and I saw that I had grasped the antenna of another monster crab that stood just behind me.
Từ trong câu: crab, monster, qualm, turn, saw, grasp, another, stand
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qualm of conscience | 395 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualm trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualm: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.