Câu tiếng Anh có từ “qualm”
77 câu thật có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualm nghĩa là băn khoăn. qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The very smell of the place which I had so hated gave me qualms.
Từ trong câu: qualm, smell, place, hate, give
Stanley John Weyman, My Lady Rotha: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was of that type into whose brain and heart the qualm of fear never comes.
Từ trong câu: qualm, type, brain, heart, fear, never, come
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I confess I have had some qualms of conscience as to the part which I myself took in that decision (laughter).
Từ trong câu: qualm, confess, conscience, part, myself, take, decision, laughter
«Social Victorians/1887-07-16 Kendal Dinner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264605 (bản sửa đổi 2185061). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is the first peculiarity I had mentioned which I had not myself observed, and a scientific qualm came over my conscience.
Từ trong câu: qualm, first, mention, myself, observe, scientific, come, conscience
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet I could not always be insensible to the qualms which increased in my frame, to that degree as to determine me on quitting Doctor Sangrado.
Từ trong câu: qualm, always, increase, frame, degree, determine, quit, doctor
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, however, there was no husband as a protector in the eyes of the world; and marriage, a marriage about which she felt many qualms, loomed large before her startled eyes.
Từ trong câu: qualm, now, however, husband, eye, world, marriage, feel
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qualm of conscience | 395 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualm trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualm: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.